Bộ dụng cụ Kết hợp xương

Mô tả

Bộ dụng cụ Kết hợp xương

Xuất xứ: Đức

Cấu hình cung cấp (tham khảo):

TTTên dụng cụSố lượng
1Mã 51-100-25:Khay hình quả thận, 250 x 140 x 40 mm:1 Cái
2Mã 51-106-10:Cốc đựng dung dịch, tròn, đường kính 75 mm, cao 100 mm, 0,25 l:1 Cái
3Mã 51-109-05:Cốc đong có vạch chia, 1,0 L, có tay cầm:1 Cái
4Mã 15-736-25:Kẹp Forster-Ballenger, hàm răng cưa, thẳng, 25 cm:2 Cái
5Mã 15-801-13:Kẹp khăn Backhaus, 13 cm:10 Cái
6Mã 10-103-01:Cán dao mổ, tiêu chuẩn số 3:1 Cái
7Mã 10-104-01:Cán dao mổ, tiêu chuẩn số 4:1 Cái
8Mã 10-103-06:Cán dao mổ, số 7:1 Cái
9Mã 11-170-17:Kéo Mayo-Stille, thẳng, tù/tù, 17 cm:1 Cái
10Mã 11-161-19:Kéo phẫu thuật Mayo, cong, tù/tù, 19 cm:1 Cái
11Mã 11-201-18:Kéo Metzenbaum, cong, tù/tù, 18 cm:1 Cái
12Mã 11-210-23:Kéo Metzenbaum, mảnh, thẳng, tù/tù, 23 cm:1 Cái
13Mã 13-100-14:Nhíp phẫu tích, 1×2 răng, 14,5 cm:1 Cái
14Mã 13-100-18:Nhíp phẫu tích, 1×2 răng, 18 cm:1 Cái
15Mã 13-100-25:Nhíp phẫu tích, 1×2 răng, 25 cm:1 Cái
16Mã 13-000-25:Nhíp phẫu tích tiêu chuẩn, thẳng, 25 cm:1 Cái
17Mã 15-039-16:Kẹp Crile-Rankin, mảnh, cong, đầu tù, 16 cm:10 Cái
18Mã 15-049-18:Kẹp Crile (Fraser-Kelly), mảnh, cong, đầu tù, 18 cm:2 Cái
19Mã 15-100-20:Kẹp Ochsner-Kocher, 1×2 răng, thẳng, 20 cm:2 Cái
20Mã 13-070-18:Kẹp Gerald, mảnh, thẳng, 18 cm:1 Cái
21Mã 16-047-00:Bộ banh vết mổ Richardson-Eastman, gồm Hình 1 và Hình 2:1 Bộ
22Mã 16-056-00:Banh Farabeuf, bộ hai cái, 15 cm:1 Cái
23Mã 40-538-25:Kẹp giữ xương Farabeuf-Lambotte, ngàm có thể điều chỉnh, 11 mm, có khóa, 25,5 cm:2 Cái
24Mã 40-873-16:Kìm cắt chỉ thép TC, tác động kép, 16 cm, chỉ cứng Ø 1,7 mm / chỉ mềm Ø 2,0 mm:1 Cái
25Mã 40-548-27:Kẹp giữ xương Hey Groves, 7,5 mm, có khóa, 27 cm:1 Cái
26Mã 40-542-33:Kẹp giữ xương Kern-Lane có khóa, 33 cm:1 Cái
27Mã 40-549-15:Kẹp giữ xương, cong, tự định tâm, có khóa, 15 cm:1 Cái
28Mã 40-549-19:Kẹp giữ xương, cong, tự định tâm, có khóa, 19 cm:2 Cái
29Mã 40-549-24:Kẹp giữ xương, cong, tự định tâm, có khóa, 24 cm:2 Cái
30Mã 40-549-28:Kẹp giữ xương, cong, tự định tâm, có khóa, 28 cm:2 Cái
31Mã 40-561-18:Kẹp giữ xương Lowman, 18 cm:2 Cái
32Mã 40-851-01:Kìm xoắn chỉ, mũi phẳng, răng cưa kép, 14 cm:1 Cái
33Mã 16-003-04:Banh Volkmann, 4 răng tù, 22 cm:2 Cái
34Mã 16-139-03:Banh Senn-Miller, 3 răng sắc, 18 x 6 mm, 16 cm:1 Cái
35Mã 40-404-21:Dụng cụ róc xương Sedillot, thẳng, đầu tròn 14 mm, 21 cm:1 Cái
36Mã 31-100-03:Dụng cụ phẫu tích Penfield, Hình 3, cong, hai đầu, sắc/tù, 19,5 cm:1 Cái
37Mã 16-018-01:Banh Langenbeck, lưỡi cong xuống, 30×11 mm, 22,5cm:2 Cái
38Mã 10-600-14:Que thăm dò, thẳng, hai đầu tròn Ø 1 mm, 14,5 cm:1 Cái
39Mã 40-434-24:Bẩy xương Bennet, 65 mm, 24 cm:2 Cái
40Mã 40-428-02:Bẩy xương Hohmann, 18 mm, 24 cm:4 Cái
41Mã 17-731-24:Cây luồn chỉ Deschamps, dùng cho người thuận tay trái, đầu tù, 24 cm:1 Cái
42Mã 17-733-24:Cây luồn chỉ Deschamps, dùng cho người thuận tay phải, đầu tù, 24 cm:1 Cái
43Mã 40-712-19:Kìm cắt xương Ruskin-Liston, thẳng, 19 cm:2 Cái
44Mã 40-513-20:Kẹp tái định vị, cong, 20,5 cm:2 Cái
45Mã 17-004-18:Kẹp kim Mayo-Hegar, mảnh, thẳng, hàm răng cưa có rãnh dọc, 18 cm:1 Cái
46Mã 17-004-16:Kẹp kim Mayo-Hegar, mảnh, thẳng, hàm răng cưa có rãnh dọc, 16 cm:1 Cái
47Mã 18-002-18:Kẹp kim Mayo-Hegar TC, 18 cm:1 Cái
48Mã 15-851-14:Vòng giữ dụng cụ Mayo, 14 cm:6 Cái
49Mã 43-750-25:Tuốc vít lục giác, 2,5 mm, 25 cm:1 Cái
50Mã 43-750-35:Tuốc vít lục giác, 3,5 mm, 25 cm:1 Cái
51Mã 55-110-90:Nắp hộp đựng 1/1, nhôm, màu bạc, 585 x 285 mm, đục lỗ:1 Cái
52Mã 55-110-60:Đáy hộp đựng 1/1, nhôm, 600 x 272 x 96 mm, không đục lỗ:1 Cái
53Mã 55-198-05:Khay lưới 1/1, có chân, 540x253x60 mm, không có nắp:1 Cái